noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài chính, tiền bạc, ngân quỹ. The management of money and other assets. Ví dụ : "Good finances are important for a stable future. " Quản lý tài chính tốt rất quan trọng để có một tương lai ổn định. finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài chính, tiền tệ. The science of management of money and other assets. Ví dụ : "Maria is studying finances in college to learn how to manage money well. " Maria đang học tài chính ở đại học để biết cách quản lý tiền bạc cho tốt. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài chính, ngân quỹ. (usually in the plural) Monetary resources, especially those of a public entity or a company. Ví dụ : "The school's finances are healthy this year, allowing them to invest in new computers. " Tình hình tài chính của trường năm nay rất tốt, cho phép họ đầu tư vào máy tính mới. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài chính trả góp, hình thức trả góp. The provision of a loan, payment instalment terms, or similar arrangement, to enable a customer to purchase an item without paying the full amount straight away. Ví dụ : "Finance on all our new cars is provided by ABC Loans Ltd." Chúng tôi cung cấp hình thức trả góp tài chính cho tất cả các xe hơi mới của chúng tôi thông qua công ty ABC Loans Ltd. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài trợ, cấp vốn, quản lý tài chính. To conduct, or procure money for, financial operations; manage finances. Ví dụ : "My mom finances our family's summer vacations by saving money throughout the year. " Mẹ tôi tài trợ cho những kỳ nghỉ hè của gia đình bằng cách tiết kiệm tiền quanh năm. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc. To pay ransom. Ví dụ : "The desperate family had to finances the kidnappers' demands to get their daughter back safely. " Gia đình tuyệt vọng đó đã phải chuộc theo yêu cầu của bọn bắt cóc để đưa con gái họ về an toàn. finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài trợ, cấp vốn, chu cấp tài chính. To manage financially; be financier for; provide or obtain funding for a transaction or undertaking. Ví dụ : "He financed his home purchase through a local credit union." Anh ấy đã được một hợp tác xã tín dụng địa phương cấp vốn cho việc mua nhà. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống tiền, vòi tiền chuộc. To extort ransom from. Ví dụ : "The kidnappers financed the wealthy family for a million dollars before releasing their child. " Bọn bắt cóc tống tiền gia đình giàu có một triệu đô la trước khi thả con của họ. finance law business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài chính, ngân quỹ. Funds or other financial resources Ví dụ : ""Managing our finances carefully helps us save money for a family vacation." " Quản lý tài chính cẩn thận giúp chúng ta tiết kiệm tiền cho một kỳ nghỉ gia đình. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc