noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Linh mục, thầy tu, cha xứ. A religious clergyman (clergywoman, clergyperson) who is trained to perform services or sacrifices at a church or temple Ví dụ : "The priests led the morning prayers at the church. " Các linh mục đã chủ trì buổi cầu nguyện sáng tại nhà thờ. religion person theology ritual job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đập cá. A blunt tool, used for quickly stunning and killing fish Ví dụ : "After catching the trout, the fisherman quickly dispatched it with a sharp blow from his priest. " Sau khi bắt được cá hồi, người câu cá nhanh chóng kết liễu nó bằng một cú đập mạnh từ cái đồ đập cá của mình. fish utensil animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các thầy tế lễ cả. The highest office in the Aaronic priesthood Ví dụ : "As priests in the Aaronic priesthood, they have the responsibility to prepare the sacrament. " Là các thầy tế lễ cả trong chức tư tế A-rôn, họ có trách nhiệm chuẩn bị Tiệc Thánh. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong chức linh mục. To ordain as a priest. Ví dụ : "The bishop priests young men who have completed their seminary studies. " Giám mục phong chức linh mục cho những thanh niên đã hoàn thành việc học tại chủng viện. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc