Hình nền cho oversee
BeDict Logo

oversee

/əʊvə(ɹ)siː/

Định nghĩa

verb

Quan sát, trông nom.

Ví dụ :

Giáo viên quan sát toàn bộ lớp học, để ý thấy những học sinh đang gặp khó khăn ở nhiều chỗ khác nhau trong phòng.