noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo thụng. A long loose outer garment, often signifying honorary stature. Ví dụ : "The professor wore a long, flowing robe to signify his important position at the university. " Vị giáo sư mặc một chiếc áo choàng dài, rộng để thể hiện vị trí quan trọng của mình tại trường đại học. appearance culture style material tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng da thú. The skin of an animal, especially the bison, dressed with the fur on, and used as a wrap. Ví dụ : "The hunter carefully draped the bison robe over his shoulders for warmth. " Người thợ săn cẩn thận khoác chiếc áo choàng da bò rừng bizon còn lông lên vai để giữ ấm. animal wear material tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ quần áo, buồng quần áo. A wardrobe, especially one built into a bedroom. Ví dụ : "My new apartment is great because it has a built-in robe in the bedroom, so I don't need to buy a separate wardrobe. " Căn hộ mới của tôi rất tuyệt vì có một cái tủ quần áo âm tường trong phòng ngủ rồi, nên tôi không cần mua thêm tủ quần áo nữa. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lá xì gà to nhất. The largest and strongest tobacco leaves. Ví dụ : "The cigar maker carefully selected the robe leaves, knowing their quality would determine the cigar's overall flavor and burn. " Người thợ làm xì gà cẩn thận chọn những lá robe (lá xì gà to nhất), vì biết chất lượng của chúng sẽ quyết định hương vị và độ cháy của điếu xì gà. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, khoác áo. To clothe; to dress. Ví dụ : "The mother will robe her child in a warm coat for the school trip. " Người mẹ sẽ mặc cho con mình một chiếc áo khoác ấm để đi dã ngoại ở trường. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc áo thụng, khoác áo choàng. To put on official vestments. Ví dụ : "The judge will robe before the important hearing begins. " Vị thẩm phán sẽ mặc áo thụng trước khi phiên điều trần quan trọng bắt đầu. royal ritual religion tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc