Hình nền cho robe
BeDict Logo

robe

/ɹəʊb/ /ɹoʊb/

Định nghĩa

noun

Áo choàng, áo thụng.

Ví dụ :

Vị giáo sư mặc một chiếc áo choàng dài, rộng để thể hiện vị trí quan trọng của mình tại trường đại học.
noun

Lá xì gà to nhất.

Ví dụ :

Người thợ làm xì gà cẩn thận chọn những lá robe (lá xì gà to nhất), vì biết chất lượng của chúng sẽ quyết định hương vị và độ cháy của điếu xì gà.