Hình nền cho sailcloth
BeDict Logo

sailcloth

/ˈseɪlklɔθ/ /ˈseɪlkloθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The boat's new sails were made of strong, white sailcloth. "
Những cánh buồm mới của chiếc thuyền được làm từ vải buồm trắng, dày và rất bền.