Hình nền cho sails
BeDict Logo

sails

/seɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm dùng cánh buồm để đón gió và di chuyển trên mặt hồ.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa cổ sinh vật học cho thấy hình ảnh một con Spinosaurus, nhấn mạnh những gai cột sống khổng lồ trên lưng nó, được tạo thành từ các đốt sống kéo dài.
verb

Lướt, trôi buồm, chạy tàu.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ lướt trên mặt hồ mỗi buổi chiều khi gió bắt đầu mạnh lên.