adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể thỏa mãn, dễ thỏa mãn. Capable of being sated, satisfiable. Ví dụ : "After a long hike, my thirst was finally satiable with a big glass of water. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, cuối cùng cơn khát của tôi cũng đã được thỏa mãn bằng một cốc nước lớn. physiology mind body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc