BeDict Logo

thirst

/θɜːst/ /θɝst/
Hình ảnh minh họa cho thirst: Khát, sự khát nước.
 - Image 1
thirst: Khát, sự khát nước.
 - Thumbnail 1
thirst: Khát, sự khát nước.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi chạy dưới trời nắng nóng, tôi cảm thấy khát khô cả cổ và uống ngay một cốc nước.