noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khát, sự khát nước. A sensation of dryness in the throat associated with a craving for liquids, produced by deprivation of drink, or by some other cause (such as fear, excitement, etc.) which spots the secretion of the pharyngeal mucous membrane Ví dụ : "After running in the hot sun, I felt a strong thirst and immediately drank a glass of water. " Sau khi chạy dưới trời nắng nóng, tôi cảm thấy khát khô cả cổ và uống ngay một cốc nước. physiology sensation body drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn khát, sự khát. The condition producing the sensation of thirst. Ví dụ : "After running in the hot sun, the thirst was overwhelming. " Sau khi chạy dưới trời nắng nóng, cơn khát trở nên quá sức chịu đựng. physiology sensation condition body drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thèm khát, sự khao khát. A want and eager desire (for something); a craving or longing. Ví dụ : "a thirst for gold" Sự thèm khát vàng bạc. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ham muốn tình dục, sự thèm khát xác thịt. Sexual lust Ví dụ : "His thirst for the popular girl was evident in the way he tried to impress her. " Sự thèm khát xác thịt của anh ta đối với cô gái nổi tiếng kia thể hiện rõ qua cách anh ta cố gắng gây ấn tượng với cô. sex sensation emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khát, cảm thấy khát. To be thirsty. Ví dụ : "After running all morning, the children thirsted for a cool drink. " Sau khi chạy cả buổi sáng, bọn trẻ khát một thức uống mát lạnh. physiology sensation body drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi, жажда. (usually followed by "for") To desire vehemently. Ví dụ : "I thirst for knowledge and education will sate me." Tôi khao khát kiến thức, và giáo dục sẽ thỏa mãn được điều đó. mind emotion character sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc