Hình nền cho schillings
BeDict Logo

schillings

/ˈʃɪlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My grandmother still remembers when a loaf of bread cost only a few schillings in Austria. "
Bà tôi vẫn còn nhớ cái thời một ổ bánh mì ở Áo chỉ có giá vài Schilling Áo.