noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng đoàn hướng đạo, quản trại hướng đạo. An adult leader of a group of Scouts. Ví dụ : "The scoutmaster taught the Scouts how to build a campfire. " Trưởng đoàn hướng đạo đã dạy các em hướng đạo sinh cách đốt lửa trại. person job organization group service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc