Hình nền cho scouts
BeDict Logo

scouts

/skaʊts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quân đội cử trinh sát đi trước để tìm hiểu vị trí và lực lượng của địch.
noun

Tuyển trạch viên, trinh sát viên.

Ví dụ :

Đội bóng chày đã cử tuyển trạch viên đi xem các cầu thủ trung học để tìm kiếm những thành viên mới tài năng.
noun

Ví dụ :

Oxford, những người phục vụ phòng đảm bảo phòng của sinh viên luôn sạch sẽ và gọn gàng, và thường giúp đỡ các công việc vặt khác.
Oxford, những người phục vụ phòng lo dọn dẹp phòng ốc và giặt giũ quần áo cho sinh viên, giúp họ tập trung vào việc học.
noun

Trinh sát, người trinh sát.

Ví dụ :

Trước trận đấu bóng chày, huấn luyện viên bố trí thêm các cầu thủ dự bị làm nhiệm vụ bắt bóng ở khu vực ngoài sân để giúp các cầu thủ luyện tập bắt bóng bổng.