Hình nền cho adult
BeDict Logo

adult

/əˈdʌlt/ /ˈæd.əlt/

Định nghĩa

noun

Người trưởng thành, người lớn.

Ví dụ :

Chị gái tôi là người lớn và đang làm giáo viên ở trường trung học.
verb

Trưởng thành, làm cho trưởng thành.

To (cause to) be or become an adult.

Ví dụ :

Chương trình đào tạo này nhằm mục đích giúp những nhân viên trẻ trưởng thành hơn, trang bị cho họ những kỹ năng cần thiết để thành công trong công việc.