Hình nền cho showground
BeDict Logo

showground

/ˈʃoʊɡraʊnd/

Định nghĩa

noun

Sân bãi trình diễn, khu vui chơi giải trí ngoài trời.

Ví dụ :

"The annual county fair takes place at the showground every summer. "
Hội chợ thường niên của hạt được tổ chức tại sân bãi trình diễn mỗi dịp hè.