Hình nền cho highlight
BeDict Logo

highlight

/ˈhaɪ.ˌlaɪt/

Định nghĩa

noun

Điểm nổi bật, vùng sáng.

Ví dụ :

"The highlight on the painting of the sunset was a brilliant orange. "
Vùng sáng nổi bật trên bức tranh hoàng hôn là một màu cam rực rỡ.
verb

Ví dụ :

Trước kỳ thi lịch sử, Maria đã dùng bút dạ quang tô sáng những ngày tháng và sự kiện quan trọng trong sách giáo khoa để học dễ hơn.
verb

Ví dụ :

Trong buổi thảo luận trực tuyến của lớp học, giáo viên đã "highlight" tên của Sarah để mọi người chú ý đến câu trả lời xuất sắc của bạn ấy.