noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu siciliano. A Sicilian dance, resembling the pastorale, set to a slow and graceful melody in 12-8 or 6-8 measure. Ví dụ : "The music teacher introduced the class to the siciliano, explaining its gentle rhythm and how it evokes images of the Sicilian countryside. " Giáo viên âm nhạc giới thiệu cho cả lớp điệu siciliano, giải thích về nhịp điệu nhẹ nhàng của nó và cách nó gợi lên hình ảnh vùng nông thôn Sicily. music dance culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu siciliano. The music to this dance. Ví dụ : "The music teacher played a beautiful siciliano for the class, explaining its slow tempo and graceful style. " Cô giáo dạy nhạc đã chơi một điệu siciliano rất hay cho cả lớp nghe, đồng thời giải thích về nhịp điệu chậm rãi và phong cách duyên dáng của điệu nhảy này. music dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc