noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chăn cừu, mục tử. A person who tends sheep, especially a grazing flock. Ví dụ : "The shepherds guided their flock of sheep to the greenest pastures. " Những người chăn cừu dẫn dắt đàn cừu của họ đến những đồng cỏ xanh tươi nhất. job person animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chăn dắt, người dẫn dắt. Someone who watches over, looks after, or guides somebody. Ví dụ : "The older students act as shepherds for the new students, helping them find their classes and adjust to the school. " Các học sinh lớn tuổi đóng vai trò như những người dẫn dắt các em học sinh mới, giúp các em tìm lớp và làm quen với trường. person job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục sư, người chăn dắt tinh thần. The pastor of a church; one who guides others in religion. Ví dụ : "The church's shepherds visited the elderly members who were unable to attend Sunday service. " Các mục sư của nhà thờ đã đến thăm những thành viên lớn tuổi không thể tham dự buổi lễ chủ nhật, để chăn dắt tinh thần và quan tâm đến họ. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chàng trai quê, người yêu thôn dã. A swain; a rustic male lover. Ví dụ : "The play featured shepherds serenading their sweethearts with love songs. " Vở kịch có những chàng trai quê hát những bài tình ca cho người yêu của họ. literature person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn dắt, dẫn dắt, trông nom. To watch over; to guide Ví dụ : "The teacher shepherds her students through the difficult math problems. " Cô giáo dẫn dắt học sinh từng bước giải quyết những bài toán khó. action job organization service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chắn, cản phá. For a player to obstruct an opponent from getting to the ball, either when a teammate has it or is going for it, or if the ball is about to bounce through the goal or out of bounds. Ví dụ : "During the basketball game, Maria expertly shepherds the defender away from her teammate who has the ball, giving her a clear shot. " Trong trận bóng rổ, Maria khéo léo che chắn, cản phá hậu vệ đối phương khỏi đồng đội đang giữ bóng, tạo cơ hội cho đồng đội ném rổ dễ dàng. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc