Hình nền cho shepherds
BeDict Logo

shepherds

/ˈʃɛpədz/ /ˈʃɛpɚdz/

Định nghĩa

noun

Người chăn cừu, mục tử.

Ví dụ :

Những người chăn cừu dẫn dắt đàn cừu của họ đến những đồng cỏ xanh tươi nhất.
verb

Ví dụ :

Trong trận bóng rổ, Maria khéo léo che chắn, cản phá hậu vệ đối phương khỏi đồng đội đang giữ bóng, tạo cơ hội cho đồng đội ném rổ dễ dàng.