Hình nền cho tempo
BeDict Logo

tempo

/ˈtɛm.pəʊ/

Định nghĩa

noun

Tốc độ, nhịp độ.

Ví dụ :

Hôm nay, tốc độ luyện tập piano của con gái tôi rất chậm.
noun

Ví dụ :

Người chơi cờ đã có một nước đi nhanh bằng cách ép đối thủ phải di chuyển một quân tốt, một nước đi không giúp ích gì cho chiến lược tổng thể của đối thủ.
noun

Ví dụ :

Người chơi có lợi thế nhịp điệu trong ván bài đó đã nhanh chóng đánh một lá bài khiến đối thủ phải phòng thủ, mang lại lợi thế cho đội của mình.
noun

Xe công nông, xe lôi, xe lam.

Ví dụ :

Người giao hàng dùng một chiếc xe lôi nhỏ để chở đồ dùng học tập.