BeDict Logo

tempo

/ˈtɛm.pəʊ/
Hình ảnh minh họa cho tempo: Nhịp, nước đi nhanh.
noun

Người chơi cờ đã có một nước đi nhanh bằng cách ép đối thủ phải di chuyển một quân tốt, một nước đi không giúp ích gì cho chiến lược tổng thể của đối thủ.

Hình ảnh minh họa cho tempo: Lợi thế nhịp điệu.
noun

Người chơi có lợi thế nhịp điệu trong ván bài đó đã nhanh chóng đánh một lá bài khiến đối thủ phải phòng thủ, mang lại lợi thế cho đội của mình.

Hình ảnh minh họa cho tempo: Xe công nông, xe lôi, xe lam.
 - Image 1
tempo: Xe công nông, xe lôi, xe lam.
 - Thumbnail 1
tempo: Xe công nông, xe lôi, xe lam.
 - Thumbnail 2
noun

Người giao hàng dùng một chiếc xe lôi nhỏ để chở đồ dùng học tập.