adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã rây, Đã sàng. Having undergone sifting. Ví dụ : "The recipe called for sifted flour so it would be fluffier." Công thức yêu cầu bột đã rây để bột được tơi xốp hơn. process material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc