noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà con. A young bird. Ví dụ : "The little chick followed its mother bird across the yard. " Con gà con lẽo đẽo theo gà mẹ băng qua sân. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà con A young chicken. Ví dụ : "The farmer carefully collected the chicks from the coop. " Người nông dân cẩn thận nhặt những con gà con từ trong chuồng. animal bird biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em bé, nhóc con. (term of endearment) A young child. Ví dụ : "My little chick is starting school next week, and I'm so excited for her. " Nhóc con nhà tôi tuần sau bắt đầu đi học rồi, tôi mừng cho con bé quá. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái trẻ, cô nàng, em gái. A young, especially attractive, woman or teenage girl. Ví dụ : "The new chick in the office is already making a good impression on the team. " Cô nàng mới vào làm ở văn phòng đã gây ấn tượng tốt với mọi người rồi đấy. person appearance style age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy mầm, mọc mầm. To sprout, as seed does in the ground; to vegetate. Ví dụ : "The sunflower seeds I planted last week are chicking; tiny green shoots are appearing. " Hạt hướng dương tôi trồng tuần trước đang nảy mầm rồi; những mầm xanh tí hon đang nhú lên kìa. plant agriculture seed biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mành, rèm trúc. A screen or blind made of finely slit bamboo and twine, hung in doorways or windows. Ví dụ : "The family hung a beautiful chick across the doorway to keep the flies out. " Gia đình treo một chiếc mành trúc rất đẹp ngang cửa ra vào để đuổi ruồi. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc