Hình nền cho sifting
BeDict Logo

sifting

/ˈsɪftɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự sàng lọc, sự rây.

Ví dụ :

Việc rây bột kỹ càng đảm bảo bột không bị vón cục khi làm bánh.