noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cáp, dây điện. (material) A long object used to make a physical connection. Ví dụ : "The electrician used a long cable to connect the lamp to the power outlet. " Người thợ điện dùng một sợi dây cáp dài để nối đèn với ổ cắm điện. material technology electronics utility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáp truyền hình, cáp mạng. (communications) A system for transmitting television or Internet services over a network of coaxial or fibreoptic cables. Ví dụ : "I tried to watch the movie last night but my cable was out." Tối qua tôi định xem phim nhưng cáp truyền hình nhà tôi bị mất tín hiệu. technology electronics communication internet media service system device essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo, công điện. A telegram, notably when sent by (submarine) telegraph cable. Ví dụ : "My grandfather received a cable from his brother in Australia, announcing his arrival. " Ông tôi nhận được một bức điện báo từ em trai ở Úc, báo tin anh ấy sắp đến. communication history technology media essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi cáp (biển). A unit of length equal to one tenth of a nautical mile. Ví dụ : "The boat's captain measured the distance to the buoy in cables. " Thuyền trưởng của chiếc thuyền đó đo khoảng cách đến phao tiêu bằng đơn vị cáp biển. nautical unit essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cáp, một phần mười hải lý. (unit, chiefly nautical) 100 fathoms, 600 imperial feet, approximately 185 m. Ví dụ : "The ship's captain measured the distance to the buoy using a cable length. " Thuyền trưởng đo khoảng cách đến phao bằng một đơn vị đo chiều dài dây cáp, tương đương khoảng một phần mười hải lý. nautical unit essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cáp Anh-Mỹ. The currency pair British Pound against United States Dollar. Ví dụ : "The trader watched the cable closely; it was fluctuating wildly. " Nhà giao dịch theo dõi sát sao cặp tiền tệ Bảng Anh/Đô la Mỹ, hay còn gọi là "dây cáp Anh-Mỹ"; nó đang biến động rất mạnh. business finance economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ chỉ hình dây thừng, đường gờ xoắn. A moulding, shaft of a column, or any other member of convex, rounded section, made to resemble the spiral twist of a rope. Ví dụ : "The antique vase had a beautiful cable design around its neck. " Chiếc bình cổ có một đường gờ chỉ hình dây thừng rất đẹp quanh cổ bình. architecture style material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bím thừng. A textural pattern achieved by passing groups of stitches over one another. Ví dụ : "The sweater had a beautiful cable pattern on the sleeves. " Áo len đó có họa tiết bím thừng rất đẹp trên tay áo. style wear essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dây cáp. To provide with cable(s) Ví dụ : "The technician will cable the new classroom with fiber optic internet. " Người kỹ thuật viên sẽ đi dây cáp quang để lắp mạng internet cho phòng học mới. technology communication utility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột, trói, buộc bằng dây cáp. To fasten (as if) with cable(s) Ví dụ : "The workers carefully cable the heavy machinery to prevent it from falling. " Công nhân cẩn thận dùng dây cáp để buộc chặt những cỗ máy hạng nặng, tránh cho chúng bị đổ. technology utility communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện dây, xoắn dây. To wrap wires to form a cable Ví dụ : "The electrician carefully cabled the wires for the new security system. " Người thợ điện cẩn thận bện các dây điện lại với nhau để tạo thành một bó dây cho hệ thống an ninh mới. technology electronics communication electric essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo. To send a telegram by cable Ví dụ : "My grandfather cabled the family news about his promotion. " Ông tôi đã điện báo tin vui về việc thăng chức cho gia đình. communication media technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo. To communicate by cable Ví dụ : "The teacher will cable the important information to all parents about the upcoming school trip. " Giáo viên sẽ điện báo thông tin quan trọng về chuyến đi học sắp tới cho tất cả phụ huynh. communication technology media essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí bằng dây cáp, viền bằng dây cáp. To ornament with cabling. Ví dụ : "The carpenter carefully cabled the wooden frame of the new bookcase, adding decorative lines. " Người thợ mộc cẩn thận viền dây cáp lên khung gỗ của chiếc tủ sách mới, tạo thêm những đường trang trí đẹp mắt. appearance style art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan thừng, bện thừng. To create cable stitches. Ví dụ : "The knitting instructor showed us how to cable the stitches for the scarf. " Người hướng dẫn đan len đã chỉ cho chúng tôi cách đan thừng các mũi móc cho chiếc khăn choàng. style art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc