Hình nền cho fluffier
BeDict Logo

fluffier

/ˈflʌfiər/ /ˈflʌfiɚ/

Định nghĩa

adjective

Xốp hơn, mịn hơn.

Ví dụ :

"The baby chick looked even fluffier after it hatched. "
Chú gà con trông còn xốp mịn hơn nữa sau khi nở.
adjective

Xốp nhẹ, nông cạn, hời hợt.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của cô ấy có vẻ ngoài rất bắt mắt với nhiều hình ảnh, nhưng nội dung lại hời hợt hơn tôi tưởng, thiếu nghiên cứu và phân tích chuyên sâu.