adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xốp hơn, mịn hơn. Covered with fluff. Ví dụ : "The baby chick looked even fluffier after it hatched. " Chú gà con trông còn xốp mịn hơn nữa sau khi nở. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm mại, xốp. Light; soft; airy. Ví dụ : "The cloud looked even fluffier than cotton candy. " Đám mây trông còn mềm mại và xốp hơn cả kẹo bông gòn. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, dễ chịu. Warm and comforting. Ví dụ : "After a long day at school, the cat's fluffier fur felt extra comforting to pet. " Sau một ngày dài ở trường, bộ lông mềm mại và ấm áp của con mèo vuốt ve thấy dễ chịu hơn hẳn. sensation appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, không rõ ràng. Not clearly defined or explained; fuzzy. Ví dụ : "The teacher said my essay was well-written, but some of my arguments were a bit fluffier than they should be and needed more evidence. " Cô giáo khen bài luận của em viết tốt, nhưng cô nói vài luận điểm của em hơi mơ hồ và cần thêm bằng chứng để chứng minh rõ ràng hơn. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xốp nhẹ, nông cạn, hời hợt. Lightweight; superficial; lacking depth or seriousness. Ví dụ : "Her presentation was visually appealing with lots of pictures, but the content itself was much fluffier than I expected, lacking serious research or analysis. " Bài thuyết trình của cô ấy có vẻ ngoài rất bắt mắt với nhiều hình ảnh, nhưng nội dung lại hời hợt hơn tôi tưởng, thiếu nghiên cứu và phân tích chuyên sâu. appearance quality style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc