verb🔗ShareĐậy nắp, đóng nắp. To close with a hatch or hatches."The sailor quickly hatched the cargo hold to protect the supplies from the rising waves. "Người thủy thủ nhanh chóng đậy nắp hầm hàng để bảo vệ đồ tiếp tế khỏi những con sóng đang dâng cao.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNở. (of young animals) To emerge from an egg."The baby chick hatched from its egg this morning. "Sáng nay, chú gà con đã nở ra khỏi quả trứng.animalbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNở. (of eggs) To break open when a young animal emerges from it."The baby chicks hatched from their eggs this morning. "Sáng nay, những chú gà con đã nở ra từ trứng.animalbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNở, ấp nở. To incubate eggs; to cause to hatch."The farmer hatched hundreds of chicks in the incubator. "Người nông dân đã cho hàng trăm con gà con nở ra trong lồng ấp.animalbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareẤp ủ, nảy ra. To devise."The students hatched a plan to surprise their teacher on her birthday. "Các học sinh đã ấp ủ một kế hoạch để gây bất ngờ cho cô giáo vào ngày sinh nhật của cô.planmindactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGạch, kẻ vạch. To shade an area of (a drawing, diagram, etc.) with fine parallel lines, or with lines which cross each other (cross-hatch)."The art student hatched the sphere in her drawing to make it appear more three-dimensional. "Để làm cho khối cầu trong bức vẽ trông có chiều sâu hơn, sinh viên mỹ thuật đã dùng bút chì gạch các đường song song lên trên đó.artwritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareẤp, nở. To cross; to spot; to stain; to steep."The artist hatched the drawing with fine lines to create shadows and depth. "Người nghệ sĩ gạch những đường mảnh lên bức vẽ để tạo bóng và chiều sâu.animalbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc