Hình nền cho hatched
BeDict Logo

hatched

/hætʃt/ /hæʃt/

Định nghĩa

verb

Đậy nắp, đóng nắp.

Ví dụ :

Người thủy thủ nhanh chóng đậy nắp hầm hàng để bảo vệ đồ tiếp tế khỏi những con sóng đang dâng cao.
verb

Ví dụ :

Để làm cho khối cầu trong bức vẽ trông có chiều sâu hơn, sinh viên mỹ thuật đã dùng bút chì gạch các đường song song lên trên đó.