Hình nền cho singleminded
BeDict Logo

singleminded

/ˌsɪŋɡəlˈmaɪndɪd/

Định nghĩa

adjective

Nhất tâm, chuyên tâm, một lòng một dạ.

Ví dụ :

"Maria was singleminded in her pursuit of a medical degree, studying every day for hours. "
Maria nhất tâm theo đuổi tấm bằng y khoa, ngày nào cũng học hành chăm chỉ hàng tiếng đồng hồ.