adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhất tâm, chuyên tâm, một lòng một dạ. Very focused; having a single goal, purpose, or idea. Ví dụ : "Maria was singleminded in her pursuit of a medical degree, studying every day for hours. " Maria nhất tâm theo đuổi tấm bằng y khoa, ngày nào cũng học hành chăm chỉ hàng tiếng đồng hồ. mind character attitude ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc