Hình nền cho pursuit
BeDict Logo

pursuit

/pəˈsʉːt/ /pəˈsjuːt/ /pɝˈsuːt/

Định nghĩa

noun

Sự truy đuổi, sự theo đuổi.

Ví dụ :

Việc theo đuổi một nền giáo dục tốt hơn đã thúc đẩy cô ấy học hành chăm chỉ.
noun

Đua đuổi, Xe đạp lòng chảo tính điểm.

Ví dụ :

Đội xe đạp đã luyện tập nội dung đua đuổi tính điểm, tập trung vào các chiến thuật để bắt kịp đội đối phương.