verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi theo, rượt đuổi. To pursue. Ví dụ : "The dog is chasing the ball in the park. " Con chó đang rượt đuổi quả bóng trong công viên. action sport police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống kèm, tráng miệng. To consume another beverage immediately after drinking hard liquor, typically something better tasting or less harsh such as soda or beer; to use a drink as a chaser Ví dụ : "I need something to chase this shot with." Tôi cần thứ gì đó để uống kèm sau ly rượu mạnh này. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượt đuổi tỷ số. To attempt to win by scoring the required number of runs in the final innings. Ví dụ : "Australia will be chasing 217 for victory on the final day." Trong ngày thi đấu cuối cùng, Australia sẽ phải rượt đuổi tỷ số 217 để giành chiến thắng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi theo, vung gậy ra ngoài vùng strike. To swing at a pitch outside of the strike zone, typically an outside pitch Ví dụ : "The batter kept chasing the pitches that were far outside, so he struck out. " Cầu thủ đánh bóng cứ đuổi theo mấy quả bóng bay quá xa ra ngoài vùng strike, nên cuối cùng bị loại. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượt đuổi, ép sân. To produce enough offense to cause the pitcher to be removed Ví dụ : "The rally chased the starter." Trận phản công đó đã ép sân khiến pitcher phải rời sân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc, khoét. To groove; indent. Ví dụ : "The carpenter was chasing a groove into the wooden board with his chisel. " Người thợ mộc đang khoét một rãnh lên tấm ván gỗ bằng cái đục của mình. art action mark style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm tường, đi ngầm. To place piping or wiring in a groove encased within a wall or floor, or in a hidden space encased by a wall. Ví dụ : "chase the pipe" Âm đường ống vào tường. building architecture utility technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện ren. To cut (the thread of a screw). Ví dụ : "The machinist is chasing threads on the metal rod to ensure the bolt fits correctly. " Người thợ máy đang tiện ren trên thanh kim loại để đảm bảo con bu-lông vừa khít. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm trổ, khắc, gò. To decorate (metal) by engraving or embossing. Ví dụ : "The silversmith was chasing intricate floral patterns onto the teapot. " Người thợ bạc đang chạm trổ những họa tiết hoa văn phức tạp lên chiếc ấm trà. art material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm trổ, khắc chạm. Engraved or embossed decoration. Ví dụ : "gold with chasings of silver" Vàng có chạm trổ bạc. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc