Hình nền cho coffin
BeDict Logo

coffin

/ˈkɑfɪn/ /ˈkɒfɪn/ /ˈkɔfɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người đưa tang khiêng quan tài đến huyệt mộ.
noun

Quan tài chứa chất thải hạt nhân.

Ví dụ :

Các nhà khoa học cẩn thận đưa chất thải phóng xạ vào quan tài chứa chất thải hạt nhân, chuẩn bị cho việc lưu trữ lâu dài dưới lòng đất sâu.