Hình nền cho sixteenths
BeDict Logo

sixteenths

/ˌsɪksˈtiːnθs/ /ˌsɪkˈstiːnθs/

Định nghĩa

noun

Một phần mười sáu, phần mười sáu.

Ví dụ :

"A sixteenth of 320 is 20."
Một phần mười sáu của 320 là 20.