adjective🔗ShareKhá lớn, đáng kể, có kích thước lớn. Fairly large."He gave a sizable cash donation, sizable enough that the IRS wondered where all that money came from."Anh ấy đã quyên góp một khoản tiền mặt khá lớn, lớn đến mức sở thuế IRS phải thắc mắc không biết số tiền đó từ đâu ra.amountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc