Hình nền cho sizeable
BeDict Logo

sizeable

/ˈsaɪzəbəl/ /ˈsaɪzəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Đáng kể, khá lớn.

Ví dụ :

Ông ấy đã quyên góp một khoản tiền mặt khá lớn, lớn đến mức sở thuế phải tự hỏi số tiền đó từ đâu ra.