Hình nền cho skateboarding
BeDict Logo

skateboarding

/ˈskeɪtˌbɔːrdɪŋ/ /ˈskeɪʔˌbɔːrdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trượt ván

Ví dụ :

"After school, Mark skateboarding down the park path. "
Sau giờ học, Mark trượt ván xuống con đường trong công viên.