Hình nền cho southwestwards
BeDict Logo

southwestwards

/ˌsaʊθˈwɛstwərdz/ /ˌsʌθˈwɛstwərdz/

Định nghĩa

adjective adverb adjective adverb

Về phía tây nam, hướng về tây nam.

Ví dụ :

Gió nhẹ từ hướng tây nam mang theo hương thơm của cây thông từ những ngọn núi xa xôi.