Hình nền cho blowing
BeDict Logo

blowing

/ˈbləʊ.ɪŋ/ /ˈbloʊ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thổi.

Ví dụ :

"The fan is blowing cool air across the room. "
Cái quạt đang thổi gió mát khắp phòng.