noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịnh nhỏ, lạch, cửa sông. A body of water let into a coast, such as a bay, cove, fjord or estuary. Ví dụ : "The fishing boats anchored in the several inlets along the coastline. " Những chiếc thuyền đánh cá neo đậu ở nhiều vịnh nhỏ và lạch dọc theo bờ biển. geography ocean nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối vào, cửa vào. A passage that leads into a cavity. Ví dụ : "The carpenter carefully checked the air inlets on the back of the cabinet before installing it to ensure proper ventilation. " Người thợ mộc cẩn thận kiểm tra các lỗ thông gió ở mặt sau của tủ trước khi lắp đặt để đảm bảo tủ được thông thoáng khí. geography part place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc