Hình nền cho bays
BeDict Logo

bays

/beɪz/

Định nghĩa

noun

Dâu tây

Ví dụ :

Bà tôi trồng dâu tây trong vườn để dùng làm gia vị tự nhiên trong nấu ăn.
noun

Nguyệt quế, vòng nguyệt quế (tượng trưng cho vinh quang), chiến thắng, vinh quang.

Ví dụ :

Nhà trường đã trao cho học sinh vô địch một vòng nguyệt quế, tượng trưng cho vinh quang chiến thắng của em trong cuộc thi hùng biện.
noun

Khoảng giữa các boong tàu chiến.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, các thành viên thủy thủ đoàn cẩn thận lau dọn những khoảng trống giữa các boong tàu chiến phía trước cột bitt, chuẩn bị cho trận chiến giả lập.
noun

Thế bí, tình thế nguy hiểm.

Ví dụ :

Bị ông chủ dồn vào chân tường sau khi liên tục trễ hạn, Mark lâm vào thế bí, không thể đưa ra lời giải thích hợp lý nào.