BeDict Logo

bays

/beɪz/
Hình ảnh minh họa cho bays: Nguyệt quế, vòng nguyệt quế (tượng trưng cho vinh quang), chiến thắng, vinh quang.
noun

Nguyệt quế, vòng nguyệt quế (tượng trưng cho vinh quang), chiến thắng, vinh quang.

Nhà trường đã trao cho học sinh vô địch một vòng nguyệt quế, tượng trưng cho vinh quang chiến thắng của em trong cuộc thi hùng biện.

Hình ảnh minh họa cho bays: Khoảng giữa các boong tàu chiến.
noun

Khoảng giữa các boong tàu chiến.

Trong buổi tái hiện lịch sử, các thành viên thủy thủ đoàn cẩn thận lau dọn những khoảng trống giữa các boong tàu chiến phía trước cột bitt, chuẩn bị cho trận chiến giả lập.