BeDict Logo

spendthrifts

/ˈspɛndˌθrɪfts/ /spɛndˌθrɪfts/
Hình ảnh minh họa cho spendthrifts: Người tiêu xài hoang phí, người vung tay quá trán.
noun

Người tiêu xài hoang phí, người vung tay quá trán.

Anh chị em nhà đó hoàn toàn trái ngược nhau: một người thì tiết kiệm từng đồng, người kia lại là một kẻ tiêu xài hoang phí, tuần nào cũng mua quần áo và đồ công nghệ đắt tiền.