noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tiêu xài hoang phí, người vung tay quá trán. Someone who spends money improvidently or wastefully. Ví dụ : "The siblings were polar opposites: one was a careful saver, the other was a spendthrift who bought expensive clothes and gadgets every week. " Anh chị em nhà đó hoàn toàn trái ngược nhau: một người thì tiết kiệm từng đồng, người kia lại là một kẻ tiêu xài hoang phí, tuần nào cũng mua quần áo và đồ công nghệ đắt tiền. character person economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc