noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều trái ngược, mặt đối lập. Something opposite or contrary to something else. Ví dụ : "In math, addition and subtraction are opposites. " Trong toán học, phép cộng và phép trừ là hai phép tính trái ngược nhau. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối thủ, kẻ địch, người đối lập. An opponent. Ví dụ : "In the debate club, Sarah and Michael were opposites, arguing completely different sides of the same issue. " Trong câu lạc bộ tranh biện, Sarah và Michael là đối thủ của nhau, tranh cãi về những khía cạnh hoàn toàn khác nhau của cùng một vấn đề. person sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều trái ngược, mặt đối lập. An antonym. Ví dụ : ""Up" is the opposite of "down"." "Lên" là điều trái ngược với "xuống". language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số đối. An additive inverse. Ví dụ : "In math class, we learned that 5 and -5 are opposites because they add up to zero. " Trong lớp toán, chúng ta đã học rằng 5 và -5 là số đối của nhau vì chúng cộng lại bằng 0. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc