Hình nền cho opposites
BeDict Logo

opposites

/ˈɒpəzɪts/ /ˈɑːpəzɪts/

Định nghĩa

noun

Điều trái ngược, mặt đối lập.

Ví dụ :

"In math, addition and subtraction are opposites. "
Trong toán học, phép cộng và phép trừ là hai phép tính trái ngược nhau.