BeDict Logo

spendthrift

/ˈspɛn(d)θɹɪft/ /ˈspɛn(d)ˌθɹɪft/
Hình ảnh minh họa cho spendthrift: Người tiêu xài hoang phí, người vung tay quá trán.
 - Image 1
spendthrift: Người tiêu xài hoang phí, người vung tay quá trán.
 - Thumbnail 1
spendthrift: Người tiêu xài hoang phí, người vung tay quá trán.
 - Thumbnail 2
noun

Người tiêu xài hoang phí, người vung tay quá trán.

Anh họ tôi là một người tiêu xài hoang phí; anh ấy luôn mua những món đồ công nghệ đắt tiền mà không hề nghĩ đến việc mình còn lại bao nhiêu tiền.