noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tiêu xài hoang phí, người vung tay quá trán. Someone who spends money improvidently or wastefully. Ví dụ : "My cousin is a spendthrift; he always buys expensive gadgets without thinking about how much money he has left. " Anh họ tôi là một người tiêu xài hoang phí; anh ấy luôn mua những món đồ công nghệ đắt tiền mà không hề nghĩ đến việc mình còn lại bao nhiêu tiền. character person economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoang phí, phung phí. Improvident, profligate, or wasteful. Ví dụ : "My cousin is a spendthrift; he easily spends all his allowance on video games, leaving him with nothing for school supplies. " Em họ tôi là một người hoang phí; nó dễ dàng tiêu hết tiền tiêu vặt vào trò chơi điện tử, khiến nó không còn gì để mua đồ dùng học tập. character economy value business finance moral attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoang phí, phung phí. Extravagant or lavish. Ví dụ : "My sister is a spendthrift; she buys expensive clothes every week, even when we don't have much money. " Chị gái tôi rất hoang phí; tuần nào chị cũng mua quần áo đắt tiền, kể cả khi gia đình mình không có nhiều tiền. character economy business finance value attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc