Hình nền cho spendthrift
BeDict Logo

spendthrift

/ˈspɛn(d)θɹɪft/ /ˈspɛn(d)ˌθɹɪft/

Định nghĩa

noun

Người tiêu xài hoang phí, người vung tay quá trán.

Someone who spends money improvidently or wastefully.

Ví dụ :

Anh họ tôi là một người tiêu xài hoang phí; anh ấy luôn mua những món đồ công nghệ đắt tiền mà không hề nghĩ đến việc mình còn lại bao nhiêu tiền.
adjective

Hoang phí, phung phí.

Ví dụ :

Em họ tôi là một người hoang phí; nó dễ dàng tiêu hết tiền tiêu vặt vào trò chơi điện tử, khiến nó không còn gì để mua đồ dùng học tập.