Hình nền cho gadgets
BeDict Logo

gadgets

/ˈɡædʒɪts/

Định nghĩa

noun

Đồ vật, dụng cụ, món đồ.

Ví dụ :

Ngăn kéo của bố tôi toàn là mấy thứ đồ linh tinh; tôi chả bao giờ biết một nửa số đồ vật đó dùng để làm gì!
noun

Ví dụ :

Để xâm nhập trái phép vào mạng máy tính của trường, hacker đó đã sử dụng các công cụ khai thác tinh vi.