Hình nền cho subtraction
BeDict Logo

subtraction

/səbˈtɹækʃən/

Định nghĩa

noun

Phép trừ, sự trừ.

Ví dụ :

"The subtraction of 5 from 12 is 7. "
Phép trừ 5 từ 12 cho kết quả là 7.