Hình nền cho spirograph
BeDict Logo

spirograph

/ˈspaɪrəˌɡræf/ /ˈspaɪroʊˌɡræf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã dùng ống ghi hô hấp ký để ghi lại nhịp thở của bệnh nhân và chẩn đoán tình trạng phổi của cô ấy.