verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh máy, gõ máy chữ. To put text on paper using a typewriter. Ví dụ : "My grandmother was typing a letter to her sister using the old manual typewriter. " Bà tôi đang đánh máy một lá thư cho chị gái bằng chiếc máy chữ cơ cũ kỹ. writing technology communication machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, đánh máy. To enter text or commands into a computer using a keyboard. Ví dụ : "I'm typing a letter to my grandmother. " Tôi đang đánh máy một lá thư cho bà của tôi. computing technology communication writing machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xét nghiệm nhóm máu. To determine the blood type of. Ví dụ : "The doctor ordered the lab to type the patient for a blood transfusion." Bác sĩ yêu cầu phòng thí nghiệm xét nghiệm nhóm máu của bệnh nhân để chuẩn bị truyền máu. medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điển hình hóa, mô hình hóa. To represent by a type, model, or symbol beforehand; to prefigure. Ví dụ : "The architect's design typed the future house, showing how it would look. " Thiết kế của kiến trúc sư đã điển hình hóa ngôi nhà tương lai, cho thấy nó sẽ trông như thế nào. theory philosophy communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In ấn, đánh máy. To furnish an expression or copy of; to represent; to typify. Ví dụ : "The teacher's enthusiasm types the school's commitment to learning. " Sự nhiệt tình của giáo viên thể hiện cam kết của trường đối với việc học tập. writing communication technology computing machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại. To categorize into types. Ví dụ : "The librarian is typing the books into different categories based on their subject matter. " Thủ thư đang phân loại sách vào các danh mục khác nhau dựa trên chủ đề của chúng. type computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại, sự phân loại. Assigning or classification by type. Ví dụ : "The typing of the new students into different classes was based on their age. " Việc phân loại học sinh mới vào các lớp khác nhau được dựa trên độ tuổi của các em. type writing computing technical technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh máy, việc gõ bàn phím. The act of typing on a keyboard. Ví dụ : "My typing is slow, so I need to practice more. " Tôi đánh máy chậm quá, nên tôi cần phải luyện tập thêm. computing writing communication technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc