noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, tốc độ, sự mau lẹ. Speed, swiftness; the condition of being rapid Ví dụ : "The rapidity of her typing allowed her to finish the report before the deadline. " Sự nhanh chóng trong cách đánh máy giúp cô ấy hoàn thành bản báo cáo trước thời hạn. time quality physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận tốc ánh sáng tương đối. A measure of velocity relative to the speed of light Ví dụ : "The rapidity of the train's movement was measured relative to the speed of light, showing how incredibly fast it was traveling. " Vận tốc ánh sáng tương đối của đoàn tàu được đo để thể hiện tốc độ di chuyển nhanh đến mức khó tin của nó. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nhanh, vận tốc tương đối. A measure of the velocity of a particle in a beam relative to the beam's axis Ví dụ : "The electron beam's rapidity was crucial for the scanning electron microscope to create a detailed image of the tiny insect. " Độ nhanh, hay vận tốc tương đối của chùm điện tử so với trục của nó, là yếu tố then chốt để kính hiển vi điện tử quét tạo ra hình ảnh chi tiết của con côn trùng bé xíu. physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc