noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con gái riêng của cha dượng/mẹ kế, chị/em gái kế. The daughter of one's stepparent who is not the daughter of either of one's parents. Ví dụ : "My stepsister attends the same school as me, but we don't have the same parents. " Chị/em gái kế của tôi học cùng trường với tôi, nhưng chúng tôi không phải là chị/em ruột. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con gái riêng của cha dượng/mẹ kế, chị kế/em kế. The stepdaughter of one's parent which is not one's half-sister. Ví dụ : "My stepsister and I are very different, but we get along well. " Tôi và chị kế/em kế của tôi rất khác nhau, nhưng chúng tôi sống hòa thuận. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc