Hình nền cho remarried
BeDict Logo

remarried

/ˌriːˈmærid/ /riːˈmærid/

Định nghĩa

noun

Người tái hôn.

A person who has remarried.

Ví dụ :

Những người tái hôn thường đối mặt với những khó khăn riêng khi hòa hợp các gia đình của họ.