noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tái hôn. A person who has remarried. Ví dụ : "The remarried often face unique challenges when blending their families. " Những người tái hôn thường đối mặt với những khó khăn riêng khi hòa hợp các gia đình của họ. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái hôn, đi bước nữa. To marry a second or subsequent time. Ví dụ : "After her divorce, my aunt remarried a kind man she met at work. " Sau khi ly dị, dì tôi đã tái hôn với một người đàn ông tốt bụng mà dì gặp ở chỗ làm. family person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc