Hình nền cho stepdad
BeDict Logo

stepdad

/ˈstɛpdæd/ /ˈstɛpˌdæd/

Định nghĩa

noun

Cha dượng.

Ví dụ :

"My mom remarried, and now I have a stepdad named Tom. "
Mẹ tôi tái hôn, và giờ tôi có một người cha dượng tên là Tom.