noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suối nhỏ, dòng suối nhỏ. A small stream. Ví dụ : "We built a small dam in the garden streamlet to make a temporary pond for the ducks. " Chúng tôi xây một con đập nhỏ trên dòng suối nhỏ trong vườn để tạo một cái ao tạm thời cho lũ vịt. geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc