Hình nền cho throws
BeDict Logo

throws

/θɹəʊz/ /θɹoʊz/

Định nghĩa

verb

Ném, quăng, vứt.

Ví dụ :

Trận động đất làm đồ đạc trong phòng bị văng tứ tung.
verb

Ném (bóng) sai luật, ném chẹt.

Ví dụ :

Trọng tài hô "No ball!" vì vận động viên ném bóng ném chẹt, thay vì ném đúng kỹ thuật, bằng cách duỗi thẳng tay vào khoảnh khắc cuối cùng.
verb

Giả giọng, Bắt chước giọng.

Ví dụ :

Tên lừa đảo đã giả giọng giống hệt giọng bố hắn để thuyết phục bà lão đưa hết tiền tiết kiệm cho hắn.
verb

Ví dụ :

Người thợ kéo tơ khéo léo se xe các sợi tơ lại với nhau để tạo thành một sợi chỉ chắc và liền mạch.
verb

Vặn, xoắn.

Ví dụ :

Một cái đinh bị vặn/xoắn.
noun

Sự đau đớn, cơn đau đẻ.

Ví dụ :

Người mẹ gồng mình chịu đựng những cơn đau đẻ tiếp theo, biết rằng mỗi cơn đau lại đưa cô đến gần hơn với việc được ôm con vào lòng.