verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, vứt. To change place. Ví dụ : "The earthquake throws furniture around the room. " Trận động đất làm đồ đạc trong phòng bị văng tứ tung. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. To change in state or status Ví dụ : "The company's restructuring throws many employees into uncertainty about their future. " Việc tái cơ cấu của công ty khiến nhiều nhân viên rơi vào tình trạng bấp bênh về tương lai của họ. action process state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi, trải qua. To move through time. Ví dụ : "The movie throws us back to the 1950s with its vintage cars and clothing. " Bộ phim đưa chúng ta trở về những năm 1950 với những chiếc xe và trang phục cổ điển. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chấp nhận, được thông qua, có hiệu lực. To be accepted. Ví dụ : "Her proposal throws well with the team, so we'll move forward with it. " Đề xuất của cô ấy được cả nhóm chấp nhận, vì vậy chúng ta sẽ tiến hành triển khai nó. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ lượt. In any game, to decline to play in one's turn. Ví dụ : ""In the card game, Sarah throws when she doesn't have a card of the required suit." " Trong trò chơi bài, Sarah bỏ lượt khi cô ấy không có lá bài nào cùng chất được yêu cầu. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, hơn hẳn. To do or be better. Ví dụ : ""Maria always studies hard, and her effort often throws her to the top of the class." " Maria luôn học hành chăm chỉ, và sự nỗ lực của cô ấy thường giúp cô vượt trội hơn hẳn, đứng đầu lớp. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, Lưu tâm. To take heed. Ví dụ : "She always throws to her mother's advice when making important decisions. " Cô ấy luôn luôn để ý đến lời khuyên của mẹ khi đưa ra những quyết định quan trọng. action attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường bay, cú ném. The flight of a thrown object. Ví dụ : "What a great throw by the quarterback!" Quả ném của hậu vệ dẫn bóng hay quá! (This translation uses "quả ném" which refers to the act of throwing the ball, emphasizing the throw itself as the noun, and is common and natural in Vietnamese sports commentary.) action physics sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ném, cú ném. The act of throwing something. Ví dụ : "The gambler staked everything on one throw of the dice." Người cờ bạc đặt cược tất cả vào một cú ném duy nhất của con xúc xắc. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng ném, sức ném. One's ability to throw. Ví dụ : "His throws were getting stronger with each practice. " Khả năng ném của anh ấy càng ngày càng mạnh hơn sau mỗi buổi tập. ability sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm ném, Quãng đường ném. A distance travelled; displacement. Ví dụ : "the throw of the piston" Tầm ném của pít-tông. physics space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm phủ, khăn choàng. A piece of fabric used to cover a bed, sofa or other soft furnishing. Ví dụ : ""My grandmother has many colorful throws on her sofa to keep it clean and cozy." " Bà tôi có rất nhiều tấm phủ sặc sỡ trên диван để giữ cho nó sạch sẽ và ấm cúng. material item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú ném, lượt ném. A single instance, occurrence, venture, or chance. Ví dụ : "Football tickets are expensive at fifty bucks a throw." Vé xem bóng đá đắt đỏ, tận năm mươi đô một lượt mua. possibility event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú ném mạnh, sự quăng, sự liệng. A violent effort. Ví dụ : "After several throws of his body during the seizure, he finally regained consciousness. " Sau vài lần cơ thể co giật mạnh trong cơn động kinh, cuối cùng anh ấy đã tỉnh lại. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, liệng. To hurl; to cause an object to move rapidly through the air. Ví dụ : "throw a shoe; throw a javelin; the horse threw its rider" ném một chiếc giày; ném một cây lao; con ngựa hất người cưỡi xuống action sport physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hất, quăng, vứt. To eject or cause to fall off. Ví dụ : "The horse throws the rider off its back. " Con ngựa hất người cưỡi khỏi lưng nó. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, vứt. To move to another position or condition; to displace. Ví dụ : "throw the switch" Bật công tắc đi. action position condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuốt To make (a pot) by shaping clay as it turns on a wheel. Ví dụ : "The potter throws a beautiful bowl on the pottery wheel. " Người thợ gốm chuốt một cái bát rất đẹp trên bàn xoay gốm. art material work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném (bóng) sai luật, ném chẹt. (of a bowler) to deliver (the ball) illegally by straightening the bowling arm during delivery. Ví dụ : "The umpire called "No ball!" because the bowler throws the ball instead of bowling it properly, straightening his arm at the last moment. " Trọng tài hô "No ball!" vì vận động viên ném bóng ném chẹt, thay vì ném đúng kỹ thuật, bằng cách duỗi thẳng tay vào khoảnh khắc cuối cùng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, phát sinh (lỗi). To send (an error) to an exception-handling mechanism in order to interrupt normal processing. Ví dụ : "If the file is read-only, the method throws an invalid-operation exception." Nếu tập tin chỉ đọc, phương thức đó sẽ phát sinh lỗi thao tác không hợp lệ. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán độ, Thua độ, Cố tình thua. To intentionally lose a game. Ví dụ : "The tennis player was accused of taking bribes to throw the match." Vận động viên quần vợt đó bị cáo buộc nhận hối lộ để bán độ trận đấu. game sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, đánh lạc hướng. To confuse or mislead. Ví dụ : "The deliberate red herring threw me at first." Ban đầu, thông tin đánh lạc hướng cố ý đó đã làm tôi bối rối. mind communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, liệng. To send desperately. Ví dụ : "Their sergeant threw the troops into pitched battle." Viên trung sĩ của họ liệng quân lính vào trận chiến ác liệt. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống giam, bỏ tù. To imprison. Ví dụ : "The magistrate ordered the suspect to be thrown into jail." Quan tòa ra lệnh tống giam nghi phạm vào tù. law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ chức, mở, làm. To organize an event, especially a party. Ví dụ : "My sister throws amazing birthday parties for her kids every year. " Chị tôi năm nào cũng tổ chức những bữa tiệc sinh nhật thật tuyệt vời cho các con. entertainment event organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, tung. To roll (a die or dice). Ví dụ : "In the game of Monopoly, each player throws the dice to see how many spaces they can move. " Trong trò chơi Cờ Tỷ Phú, mỗi người chơi tung xúc xắc để xem họ có thể đi được bao nhiêu ô. game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra, tung, đổ (xúc xắc). To cause a certain number on the die or dice to be shown after rolling it. Ví dụ : "Each player throws the die to see who goes first in the game. " Mỗi người chơi tung xúc xắc để xem ai được đi trước trong trò chơi. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt, ném đi. To discard. Ví dụ : "He throws away the empty juice box after finishing his drink. " Anh ấy vứt hộp nước ép rỗng đi sau khi uống xong. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném, vật. To lift the opponent off the ground and bring him back down, especially into a position behind the thrower. Ví dụ : "The judo instructor throws his student during practice, demonstrating the technique. " Trong buổi tập, huấn luyện viên judo vật học viên xuống sàn, trình diễn kỹ thuật. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả giọng, Bắt chước giọng. (said of one's voice) To change in order to give the illusion that the voice is that of someone else. Ví dụ : "The con artist threw his voice, pretending it was his father's, to convince the elderly woman to give him her savings. " Tên lừa đảo đã giả giọng giống hệt giọng bố hắn để thuyết phục bà lão đưa hết tiền tiết kiệm cho hắn. sound entertainment communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi cơn, phát cáu, nổi đóa. To show sudden emotion, especially anger. Ví dụ : "When his favorite toy broke, the little boy throws a tantrum. " Khi đồ chơi yêu thích bị hỏng, cậu bé nổi cơn ăn vạ. emotion action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, vứt. To project or send forth. Ví dụ : "The pitcher throws the baseball to the catcher. " Người ném bóng chày ném quả bóng chày cho người bắt bóng. action sport physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném. To put on hastily; to spread carelessly. Ví dụ : "She throws a blanket over the sleeping child before leaving the room. " Cô quăng vội tấm chăn lên người đứa bé đang ngủ rồi rời khỏi phòng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Se xe, xe sợi. To twist two or more filaments of (silk, etc.) so as to form one thread; to twist together, as singles, in a direction contrary to the twist of the singles themselves; sometimes applied to the whole class of operations by which silk is prepared for the weaver. Ví dụ : "The silk spinner expertly throws the silk filaments together to create a strong, continuous thread. " Người thợ kéo tơ khéo léo se xe các sợi tơ lại với nhau để tạo thành một sợi chỉ chắc và liền mạch. material process technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, chỉ định. (of a team, a manager, etc.) To select (a pitcher); to assign a pitcher to a given role (such as starter or reliever). Ví dụ : "The coach throws Johnson as the starting pitcher for tomorrow's game. " Huấn luyện viên chỉ định Johnson làm người ném bóng chính cho trận đấu ngày mai. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây, dựng. To install (a bridge). Ví dụ : "The construction crew throws a temporary bridge over the river to allow access for their equipment. " Đội xây dựng xây một cây cầu tạm qua sông để xe cộ của họ có thể đi lại được. technical architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn, xoắn. To twist or turn. Ví dụ : "a thrown nail" Một cái đinh bị vặn/xoắn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đau đớn, cơn đau đẻ. Pain, especially pain associated with childbirth; throe. Ví dụ : "The mother braced herself against the next round of throws, knowing each one brought her closer to holding her baby. " Người mẹ gồng mình chịu đựng những cơn đau đẻ tiếp theo, biết rằng mỗi cơn đau lại đưa cô đến gần hơn với việc được ôm con vào lòng. medicine physiology sensation body suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sự đẻ. The act of giving birth in animals, especially in cows. Ví dụ : "The farmer carefully recorded the number of throws for each of his cows this year, hoping for healthy calves. " Người nông dân cẩn thận ghi lại số lần đẻ của từng con bò trong năm nay, hy vọng có được những con bê khỏe mạnh. animal agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ. (said of animals) To give birth to. Ví dụ : "Our cat throws kittens twice a year. " Mèo nhà tôi đẻ mèo con hai lần một năm. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúc, dịp, khoảnh khắc. A moment, time, occasion. Ví dụ : "The party throws were always the highlight of the summer. " Những dịp tổ chức tiệc tùng luôn là điểm nhấn của mùa hè. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúc, Khoảng thời gian. A period of time; a while. Ví dụ : "I haven't seen my cousin in throws. " Lâu lắm rồi tôi không gặp em họ của mình. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc