adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, đồi núi. (of a landscape) Abundant in hills; having many hills. Ví dụ : "The hiking trail was hilly, with many small, winding paths up and down the slopes. " Con đường mòn leo núi rất gồ ghề, với nhiều lối đi nhỏ, quanh co lên xuống các sườn đồi. geography environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc