noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp, bảo tháp, phù đồ. A dome-shaped Buddhist monument, used to house relics of the Lord Buddha. Ví dụ : "The gold-covered stupa on the hilltop housed ancient relics believed to be from the Buddha himself. " Ngọn bảo tháp dát vàng trên đỉnh đồi là nơi cất giữ những xá lợi cổ xưa, được tin là của chính Đức Phật. architecture religion culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm thuốc, miếng đắp thuốc. A stupe (medicated cloth or sponge). Ví dụ : "The nurse applied a warm stupa to the patient's sore muscles to ease the pain. " Y tá đắp một miếng tẩm thuốc ấm lên cơ bắp đang nhức mỏi của bệnh nhân để giảm đau. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc