Hình nền cho stupa
BeDict Logo

stupa

/ˈstuːpə/

Định nghĩa

noun

Tháp, bảo tháp, phù đồ.

Ví dụ :

Ngọn bảo tháp dát vàng trên đỉnh đồi là nơi cất giữ những xá lợi cổ xưa, được tin là của chính Đức Phật.